э́такий
tính từ
Nghĩa
- làm sao, thật, chưaв восклицаниях
- Như thế, như vậy
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | э́такий | э́такое | э́такая | э́такие |
| Sinh cách | э́такого | э́такого | э́такой | э́таких |
| Tặng cách | э́такому | э́такому | э́такой | э́таким |
| Đối cách | э́такий, э́такого | э́такое | э́такую | э́такие, э́таких |
| Công cụ cách | э́таким | э́таким | э́такой, э́такою | э́такими |
| Giới cách | э́таком | э́таком | э́такой | э́таких |
Ví dụ
- после этакийой неудачиsau lần thất bại như vậy (như thế)
- этакая жалость!tội nghiệp chưa!
- этакий дождь!mưa làm sao!
