эстафе́та
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hỏa bàicái
- thi tiếp sứccuộc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | эстафе́та | эстафе́ты |
| Sinh cách | эстафе́ты | эстафе́т |
| Tặng cách | эстафе́те | эстафе́там |
| Đối cách | эстафе́ту | эстафе́ты |
| Công cụ cách | эстафе́той, эстафе́тою | эстафе́тами |
| Giới cách | эстафе́те | эстафе́тах |
Ví dụ
- участник эстафетыngười tham gia cuộc thi tiếp sức
- принять у кого-л. эстафетуkế tục sự nghiệp của ai