эскадро́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Đại đội kỵ binh, đội kỵ binh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | эскадро́н | эскадро́ны |
| Sinh cách | эскадро́на | эскадро́нов |
| Tặng cách | эскадро́ну | эскадро́нам |
| Đối cách | эскадро́н | эскадро́ны |
| Công cụ cách | эскадро́ном | эскадро́нами |
| Giới cách | эскадро́не | эскадро́нах |