эска́дра
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- phi đoàn, đoàn máy bayав.
- Đoàn tàu chiến, hải đoàn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | эска́дра | эска́дры |
| Sinh cách | эска́дры | эска́др |
| Tặng cách | эска́дре | эска́драм |
| Đối cách | эска́дру | эска́дры |
| Công cụ cách | эска́дрой, эска́дрою | эска́драми |
| Giới cách | эска́дре | эска́драх |