эро́зия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Xói mòn, xâm thực
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | эро́зия | эро́зии |
| Sinh cách | эро́зии | эро́зий |
| Tặng cách | эро́зии | эро́зиям |
| Đối cách | эро́зию | эро́зии |
| Công cụ cách | эро́зией, эро́зиею | эро́зиями |
| Giới cách | эро́зии | эро́зиях |
Ví dụ
- водная и ветровая эрозия почвы[sự] xói mòn đất do nước và gió