эпи́ческий
tính từ
Nghĩa
- Sử thi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эпи́ческий | эпи́ческое | эпи́ческая | эпи́ческие |
| Sinh cách | эпи́ческого | эпи́ческого | эпи́ческой | эпи́ческих |
| Tặng cách | эпи́ческому | эпи́ческому | эпи́ческой | эпи́ческим |
| Đối cách | эпи́ческий, эпи́ческого | эпи́ческое | эпи́ческую | эпи́ческие, эпи́ческих |
| Công cụ cách | эпи́ческим | эпи́ческим | эпи́ческой, эпи́ческою | эпи́ческими |
| Giới cách | эпи́ческом | эпи́ческом | эпи́ческой | эпи́ческих |
| Dạng ngắn | эпи́ческ | эпи́ческо | эпи́ческа | эпи́чески |
Ví dụ
- эпическая поэмаtrường ca sử thi