эпизо́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cảnh, lớpсцена
- Việc xảy ra, sự kiện, trường hợp
- đoạn, pha, tình tiếtв романе и т. п.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | эпизо́д | эпизо́ды |
| Sinh cách | эпизо́да | эпизо́дов |
| Tặng cách | эпизо́ду | эпизо́дам |
| Đối cách | эпизо́д | эпизо́ды |
| Công cụ cách | эпизо́дом | эпизо́дами |
| Giới cách | эпизо́де | эпизо́дах |
