эпи́граф
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Đề từ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | эпи́граф | эпи́графы |
| Sinh cách | эпи́графа | эпи́графов |
| Tặng cách | эпи́графу | эпи́графам |
| Đối cách | эпи́граф | эпи́графы |
| Công cụ cách | эпи́графом | эпи́графами |
| Giới cách | эпи́графе | эпи́графах |