энтузиа́зм энтузиазм

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Hăng hái, phấn khởi, nhiệt tình, nhiệt tâm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchэнтузиа́змэнтузиа́змы
Sinh cáchэнтузиа́змаэнтузиа́змов
Tặng cáchэнтузиа́змуэнтузиа́змам
Đối cáchэнтузиа́змэнтузиа́змы
Công cụ cáchэнтузиа́змомэнтузиа́змами
Giới cáchэнтузиа́змеэнтузиа́змах

Ví dụ

  • проявлять энтузиазм
    tỏ rõ nhiệt tình
  • делать что-л. с энтузиазмом
    nhiệt tình (hăng hái, phấn khởi) làm việc gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa