энтузиа́зм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Hăng hái, phấn khởi, nhiệt tình, nhiệt tâm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | энтузиа́зм | энтузиа́змы |
| Sinh cách | энтузиа́зма | энтузиа́змов |
| Tặng cách | энтузиа́зму | энтузиа́змам |
| Đối cách | энтузиа́зм | энтузиа́змы |
| Công cụ cách | энтузиа́змом | энтузиа́змами |
| Giới cách | энтузиа́зме | энтузиа́змах |
Ví dụ
- проявлять энтузиазмtỏ rõ nhiệt tình
- делать что-л. с энтузиазмомnhiệt tình (hăng hái, phấn khởi) làm việc gì