эмо́ция
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Xúc động, cảm xúc, xúc cảm, cảm động
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | эмо́ция | эмо́ции |
| Sinh cách | эмо́ции | эмо́ций |
| Tặng cách | эмо́ции | эмо́циям |
| Đối cách | эмо́цию | эмо́ции |
| Công cụ cách | эмо́цией, эмо́циею | эмо́циями |
| Giới cách | эмо́ции | эмо́циях |
Ví dụ
- богатый эмоцияямиđa cảm, giàu cảm xúc
- не вызывать никаких эмоцияйkhông gây được xúc động (cảm xúc) nào
