эмбле́ма эмблема

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Tượng trưng, biểu tượng, biểu hiệu, tiêu hiệu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchэмбле́маэмбле́мы
Sinh cáchэмбле́мыэмбле́м
Tặng cáchэмбле́меэмбле́мам
Đối cáchэмбле́муэмбле́мы
Công cụ cáchэмбле́мой, эмбле́моюэмбле́мами
Giới cáchэмбле́меэмбле́мах