эмбле́ма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Tượng trưng, biểu tượng, biểu hiệu, tiêu hiệu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | эмбле́ма | эмбле́мы |
| Sinh cách | эмбле́мы | эмбле́м |
| Tặng cách | эмбле́ме | эмбле́мам |
| Đối cách | эмбле́му | эмбле́мы |
| Công cụ cách | эмбле́мой, эмбле́мою | эмбле́мами |
| Giới cách | эмбле́ме | эмбле́мах |