эльф
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- tiên tộc, yêu tinh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | э́льф | э́льфы |
| Sinh cách | э́льфа | э́льфов |
| Tặng cách | э́льфу | э́льфам |
| Đối cách | э́льфа | э́льфов |
| Công cụ cách | э́льфом | э́льфами |
| Giới cách | э́льфе | э́льфах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | э́льф | э́льфы |
| Sinh cách | э́льфа | э́льфов |
| Tặng cách | э́льфу | э́льфам |
| Đối cách | э́льфа | э́льфов |
| Công cụ cách | э́льфом | э́льфами |
| Giới cách | э́льфе | э́льфах |