электро́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Điện cực, cực điện
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | электро́д | электро́ды |
| Sinh cách | электро́да | электро́дов |
| Tặng cách | электро́ду | электро́дам |
| Đối cách | электро́д | электро́ды |
| Công cụ cách | электро́дом | электро́дами |
| Giới cách | электро́де | электро́дах |
Ví dụ
- угольный электродđiện cực (cực điện) than