эксце́сс эксцесс

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Quá đáng, quá độ, thái quá
  2. rối loạn, mất trật tựнарушение порядкаsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchэксце́ссэксце́ссы
Sinh cáchэксце́ссаэксце́ссов
Tặng cáchэксце́ссуэксце́ссам
Đối cáchэксце́ссэксце́ссы
Công cụ cáchэксце́ссомэксце́ссами
Giới cáchэксце́ссеэксце́ссах