экстрема́льный
tính từ
Nghĩa
- cực hạnдостигший наивысшей точки, крайний, предельный
- cực đoan, cực hạn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | экстрема́льный | экстрема́льное | экстрема́льная | экстрема́льные |
| Sinh cách | экстрема́льного | экстрема́льного | экстрема́льной | экстрема́льных |
| Tặng cách | — | — | — | — |
| Đối cách | — | — | — | экстрема́льных |
| Công cụ cách | — | — | — | — |
| Giới cách | — | — | — | экстрема́льных |