экста́з экстаз

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Khoái cảm tột độ, phấn chấn cao độsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchэкста́зэкста́зы
Sinh cáchэкста́заэкста́зов
Tặng cáchэкста́зуэкста́зам
Đối cáchэкста́зэкста́зы
Công cụ cáchэкста́зомэкста́зами
Giới cáchэкста́зеэкста́зах

Ví dụ

  • впадать, приходить в экстаз
    phấn chấn cao độ