эксплуати́роваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị bóc lột, được khai thác, được vận hành, được sử dụng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | — |
| ты | — |
| он / она / оно | эксплуати́руется |
| мы | — |
| вы | — |
| они | эксплуати́руются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | эксплуати́ровался |
| Giống cái | эксплуати́ровалась |
| Giống trung | эксплуати́ровалось |
| Số nhiều | эксплуати́ровались |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | эксплуати́рующийся | эксплуати́ровавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | эксплуати́руясь | эксплуатировавшись |