экску́рсия экскурсия

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Tham quan, đi thăm
  2. — đoàn tham quanthông tụcгруппа экскурсантов

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchэкску́рсияэкску́рсии
Sinh cáchэкску́рсииэкску́рсий
Tặng cáchэкску́рсииэкску́рсиям
Đối cáchэкску́рсиюэкску́рсии
Công cụ cáchэкску́рсией, экску́рсиеюэкску́рсиями
Giới cáchэкску́рсииэкску́рсиях

Ví dụ

  • экскурсия в музей
    cuộc tham quan (đi thăm) viện bảo tàng
  • экскурсия по городу
    cuộc tham quan (đi thăm) thành phố
  • экскурсия школьников
    đoàn học sinh tham quan