экску́рсия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Tham quan, đi thăm
- — đoàn tham quanthông tụcгруппа экскурсантов
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | экску́рсия | экску́рсии |
| Sinh cách | экску́рсии | экску́рсий |
| Tặng cách | экску́рсии | экску́рсиям |
| Đối cách | экску́рсию | экску́рсии |
| Công cụ cách | экску́рсией, экску́рсиею | экску́рсиями |
| Giới cách | экску́рсии | экску́рсиях |
Ví dụ
- экскурсия в музейcuộc tham quan (đi thăm) viện bảo tàng
- экскурсия по городуcuộc tham quan (đi thăm) thành phố
- экскурсия школьниковđoàn học sinh tham quan