экрани́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- chuyển thể, dựng phim, quay phimfor film
- che chắn, bảo vệ, che phủ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | экрани́рую |
| ты | экрани́руешь |
| он / она / оно | экрани́рует |
| мы | экрани́руем |
| вы | экрани́руете |
| они | экрани́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | экрани́ровал |
| Giống cái | экрани́ровала |
| Giống trung | экрани́ровало |
| Số nhiều | экрани́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | экрани́руй |
| Số nhiều | экрани́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | экрани́рующий | экрани́ровавший |
| Bị động | экрани́руемый | экрани́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | экрани́руя | экранировав, экранировавши |