экза́рх
danh từđộng vật
Nghĩa
- tổng đốc, tổng trấn, tổng giám mục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | экза́рх | экза́рхи |
| Sinh cách | экза́рха | экза́рхов |
| Tặng cách | экза́рху | экза́рхам |
| Đối cách | экза́рха | экза́рхов |
| Công cụ cách | экза́рхом | экза́рхами |
| Giới cách | экза́рхе | экза́рхах |