щи
danh từsố nhiềubất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- Xúp bắp cải, canh bắp cải
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | щи |
| Sinh cách | — | щей |
| Tặng cách | — | ща́м |
| Đối cách | — | щи |
| Công cụ cách | — | ща́ми |
| Giới cách | — | щах |
Ví dụ
- кислые щиxúp cải chua, canh dưa cải
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | щи |
| Sinh cách | — | щей |
| Tặng cách | — | ща́м |
| Đối cách | — | щи |
| Công cụ cách | — | ща́ми |
| Giới cách | — | щах |