щепо́ть
danh từbất động vật
Nghĩa
- nhúm, chút, nắm nhỏ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | щепо́ть | щепо́ти |
| Sinh cách | щепо́ти | щепо́тей |
| Tặng cách | щепо́ти | щепо́тям |
| Đối cách | щепо́ть | щепо́ти |
| Công cụ cách | щепо́тью | щепо́тями |
| Giới cách | щепо́ти | щепо́тях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | щепо́ть | щепо́ти |
| Sinh cách | щепо́ти | щепо́тей |
| Tặng cách | щепо́ти | щепо́тям |
| Đối cách | щепо́ть | щепо́ти |
| Công cụ cách | щепо́тью | щепо́тями |
| Giới cách | щепо́ти | щепо́тях |