ще́пка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Rẻo gỗ vụn, dăm gỗ, vỏ bào
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | щепок | ще́пки |
| Sinh cách | ще́пка | ще́пков |
| Tặng cách | ще́пку | ще́пкам |
| Đối cách | щепок | ще́пки |
| Công cụ cách | ще́пком | ще́пками |
| Giới cách | ще́пке | ще́пках |
Ví dụ
- худой как щепкаgầy như que củi
- щепки летятпогов. — đẵn gỗ, khó tránh mảnh văng; sự nghiệp lớn lao, tránh sao khỏi sai lầm đổ vỡ