щемя́щий
tính từ
Nghĩa
- đau nhói, xót xa, day dứt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | щемя́щий | щемя́щее | щемя́щая | щемя́щие |
| Sinh cách | щемя́щего | щемя́щего | щемя́щей | щемя́щих |
| Tặng cách | щемя́щему | щемя́щему | щемя́щей | щемя́щим |
| Đối cách | щемя́щего, щемя́щий | щемя́щее | щемя́щую | щемя́щих, щемя́щие |
| Công cụ cách | щемя́щим | щемя́щим | щемя́щей, щемя́щею | щемя́щими |
| Giới cách | щемя́щем | щемя́щем | щемя́щей | щемя́щих |