щеми́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bóp nhói, đau nhói
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | щемлю́ |
| ты | щеми́шь |
| он / она / оно | щеми́т |
| мы | щеми́м |
| вы | щеми́те |
| они | щемя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | щеми́л |
| Giống cái | щеми́ла |
| Giống trung | щеми́ло |
| Số nhiều | щеми́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | щеми́ |
| Số nhiều | щеми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | щемя́щий | щеми́вший |
| Bị động | щеми́мый | щемлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | щемя́ | щемив, щемивши |