щеми́мый
tính từ
Nghĩa
- bị kẹp, bị bóp chặt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | щеми́мый | щеми́мое | щеми́мая | щеми́мые |
| Sinh cách | щеми́мого | щеми́мого | щеми́мой | щеми́мых |
| Tặng cách | щеми́мому | щеми́мому | щеми́мой | щеми́мым |
| Đối cách | щеми́мого, щеми́мый | щеми́мое | щеми́мую | щеми́мых, щеми́мые |
| Công cụ cách | щеми́мым | щеми́мым | щеми́мой, щеми́мою | щеми́мыми |
| Giới cách | щеми́мом | щеми́мом | щеми́мой | щеми́мых |
| Dạng ngắn | щемим | щемимо | щемима | щемимы |