щеголя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- diện, mặc diệnв Пthông tụcходить
- Mặc diện, ăn mặc bảnh baochải chuốt, đỏm đang, đỏm dáng, sang trọng
- phô trương, phô bày, phôТthông tụcхвастаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | щеголя́ю |
| ты | щеголя́ешь |
| он / она / оно | щеголя́ет |
| мы | щеголя́ем |
| вы | щеголя́ете |
| они | щеголя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | щеголя́л |
| Giống cái | щеголя́ла |
| Giống trung | щеголя́ло |
| Số nhiều | щеголя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | щеголя́й |
| Số nhiều | щеголя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | щеголя́ющий | щеголя́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | щеголя́я | щеголяв, щеголявши |
Ví dụ
- щеголять в новом костюмеdiện bộ quần áo mới, thắng bộ cánh mới
- щеголять своими знаниямиphô trương kiến thức của mình