щебета́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hótиздавать характерный для небольших птиц звук
- líu loиздавать характерный для небольших птиц звук
- Hót líu lo, kêu ríu rít
- nói ríu rít, nói huyên thiênthông tụcперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | щебечу́ |
| ты | щебе́чешь |
| он / она / оно | щебе́чет |
| мы | щебе́чем |
| вы | щебе́чете |
| они | щебе́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | щебета́л |
| Giống cái | щебета́ла |
| Giống trung | щебета́ло |
| Số nhiều | щебета́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | щебечи́ |
| Số nhiều | щебечи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | щебе́чущий | щебета́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | щебеча́ | щебетав, щебетавши |