шушу́каться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ngồi lê đôi mách, đặt điều, đơm đặt, thêu dệtсплетничать
- Xì xào, rì rầm, thì thào, thì thầm, thủ thỉ, nhỏ tothông tụcvới nhau
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | шушу́каюсь |
| ты | шушу́каешься |
| он / она / оно | шушу́кается |
| мы | шушу́каемся |
| вы | шушу́каетесь |
| они | шушу́каются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | шушу́кался |
| Giống cái | шушу́калась |
| Giống trung | шушу́калось |
| Số nhiều | шушу́кались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | шушу́кайся |
| Số nhiều | шушу́кайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | шушу́кающийся | шушу́кавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | шушу́каясь | шушукавшись |
Ví dụ
- шушукаться по угламxì xào (rì rầm, thì thào, thì thầm) ở các góc phòng