шумо́к шумок

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Tiêng động khẽthông tục

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchшумо́кшумки́
Sinh cáchшумка́шумко́в
Tặng cáchшумку́шумка́м
Đối cáchшумо́кшумки́
Công cụ cáchшумко́мшумка́ми
Giới cáchшумке́шумка́х

Ví dụ

  • под шумок
    thừa cơ, lén lút, ngấm ngầm, vụng trộm