шумо́к
danh từbất động vật
Nghĩa
- Tiêng động khẽthông tục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шумо́к | шумки́ |
| Sinh cách | шумка́ | шумко́в |
| Tặng cách | шумку́ | шумка́м |
| Đối cách | шумо́к | шумки́ |
| Công cụ cách | шумко́м | шумка́ми |
| Giới cách | шумке́ | шумка́х |
Ví dụ
- под шумокthừa cơ, lén lút, ngấm ngầm, vụng trộm