шумово́й
tính từ
Nghĩa
- Tiếng ồn, tiếng động, âm thanh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шумово́й | шумово́е | шумова́я | шумовы́е |
| Sinh cách | шумово́го | шумово́го | шумово́й | шумовы́х |
| Tặng cách | шумово́му | шумово́му | шумово́й | шумовы́м |
| Đối cách | шумово́й | шумово́е | шумову́ю | шумовы́е |
| Công cụ cách | шумовы́м | шумовы́м | шумово́й | шумовы́ми |
| Giới cách | шумово́м | шумово́м | шумово́й | шумовы́х |
Ví dụ
- шумовой оркестрdàn nhạc jaz
- шумовые эффектыnhững xảo thuật âm thanh