шуми́ха шумиха

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. rùm beng, ầm ĩthông tụcsự, tiếng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchшуми́хашуми́хи
Sinh cáchшуми́хишуми́х
Tặng cáchшуми́хешуми́хам
Đối cáchшуми́хушуми́хи
Công cụ cáchшуми́хой, шуми́хоюшуми́хами
Giới cáchшуми́хешуми́хах

Ví dụ

  • поднимать, создавать шумихау вокруг чего-л.
    làm rùm beng về việc gì, làm ầm ĩ nhân chuyện gì, gây dư luận sôi nổi xung quanh chuyện gì, khuia chuông gióng trống về việc gì