шуми́ха
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- rùm beng, ầm ĩthông tụcsự, tiếng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шуми́ха | шуми́хи |
| Sinh cách | шуми́хи | шуми́х |
| Tặng cách | шуми́хе | шуми́хам |
| Đối cách | шуми́ху | шуми́хи |
| Công cụ cách | шуми́хой, шуми́хою | шуми́хами |
| Giới cách | шуми́хе | шуми́хах |
Ví dụ
- поднимать, создавать шумихау вокруг чего-л.làm rùm beng về việc gì, làm ầm ĩ nhân chuyện gì, gây dư luận sôi nổi xung quanh chuyện gì, khuia chuông gióng trống về việc gì