штудируемый

tính từ

Nghĩa

  1. đang được nghiên cứu, được học kỹ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchштудируемыйштудируемоештудируемаяштудируемые
Sinh cáchштудируемогоштудируемогоштудируемойштудируемых
Tặng cáchштудируемомуштудируемомуштудируемойштудируемым
Đối cáchштудируемого, штудируемыйштудируемоештудируемуюштудируемых, штудируемые
Công cụ cáchштудируемымштудируемымштудируемой, штудируемоюштудируемыми
Giới cáchштудируемомштудируемомштудируемойштудируемых
Dạng ngắnштудируемштудируемоштудируемаштудируемы

штуди́ровать штудировать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nghiên cứu kỹ lưỡng, miệt mài học tập, chăm chỉ, nghiền

Chia động từ

Hiện tại
яштуди́рую
тыштуди́руешь
он / она / оноштуди́рует
мыштуди́руем
выштуди́руете
оништуди́руют
Quá khứ
Giống đựcштуди́ровал
Giống cáiштуди́ровала
Giống trungштуди́ровало
Số nhiềuштуди́ровали
Mệnh lệnh
Số ítштуди́руй
Số nhiềuштуди́руйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngштуди́рующийштуди́ровавший
Bị độngштудируемыйштуди́рованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từштуди́руяштудировавши

Ví dụ

  • штудировать математику
    nghiền môn toán