штормя́щий
tính từ
Nghĩa
- đang nổi bão, giông tố
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | штормя́щий | штормя́щее | штормя́щая | штормя́щие |
| Sinh cách | штормя́щего | штормя́щего | штормя́щей | штормя́щих |
| Tặng cách | штормя́щему | штормя́щему | штормя́щей | штормя́щим |
| Đối cách | штормя́щего, штормя́щий | штормя́щее | штормя́щую | штормя́щих, штормя́щие |
| Công cụ cách | штормя́щим | штормя́щим | штормя́щей, штормя́щею | штормя́щими |
| Giới cách | штормя́щем | штормя́щем | штормя́щей | штормя́щих |