шторми́вший штормивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nổi bão, có giông

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшторми́вшийшторми́вшеешторми́вшаяшторми́вшие
Sinh cáchшторми́вшегошторми́вшегошторми́вшейшторми́вших
Tặng cáchшторми́вшемушторми́вшемушторми́вшейшторми́вшим
Đối cáchшторми́вшего, шторми́вшийшторми́вшеешторми́вшуюшторми́вших, шторми́вшие
Công cụ cáchшторми́вшимшторми́вшимшторми́вшей, шторми́вшеюшторми́вшими
Giới cáchшторми́вшемшторми́вшемшторми́вшейшторми́вших

шторми́ть штормить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. có bão, mưa bão, gió bão

Chia động từ

Hiện tại
яштормлю́
тышторми́шь
он / она / оношторми́т
мышторми́м
вышторми́те
оништормя́т
Quá khứ
Giống đựcшторми́л
Giống cáiшторми́ла
Giống trungшторми́ло
Số nhiềuшторми́ли
Mệnh lệnh
Số ítшторми́
Số nhiềuшторми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngштормя́щийшторми́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từштормя́шторми́в, шторми́вши