што́пка
danh từbất động vật
Nghĩa
- chỉ mạng, chỉ mànhchỉ để mạngthông tụcнитки
- mạngдействиеsự
- — vết mạng, chỗ mạngthông tụcзаштопанное место
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | што́пка | што́пки |
| Sinh cách | што́пки | што́пок |
| Tặng cách | што́пке | што́пкам |
| Đối cách | што́пку | што́пки |
| Công cụ cách | што́пкой, што́пкою | што́пками |
| Giới cách | што́пке | што́пках |
Ví dụ
- шерстяная штопкаchỉ mạng bằng len, chỉ len để mạng