што́пка штопка

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. chỉ mạng, chỉ mànhchỉ để mạngthông tụcнитки
  2. mạngдействиеsự
  3. — vết mạng, chỗ mạngthông tụcзаштопанное место

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchшто́пкашто́пки
Sinh cáchшто́пкишто́пок
Tặng cáchшто́пкешто́пкам
Đối cáchшто́пкушто́пки
Công cụ cáchшто́пкой, што́пкоюшто́пками
Giới cáchшто́пкешто́пках

Ví dụ

  • шерстяная штопка
    chỉ mạng bằng len, chỉ len để mạng