ште́псель штепсель

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Phích, phích cắm điện

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchште́псельште́псели
Sinh cáchште́пселяште́пселей
Tặng cáchште́пселюште́пселям
Đối cáchште́псельште́псели
Công cụ cáchште́пселемште́пселями
Giới cáchште́пселеште́пселях