ште́кер
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- phích cắm, đầu cắm
- đầu nối, phích nối
- chốt, đầu pin
- phích cắm, chốt cắmthat is inserted into a socket
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ште́кер | ште́керы, штекера́ |
| Sinh cách | ште́кера | ште́керов, штекеро́в |
| Tặng cách | ште́керу | ште́керам, штекера́м |
| Đối cách | ште́кер | ште́керы, штекера́ |
| Công cụ cách | ште́кером | ште́керами, штекера́ми |
| Giới cách | ште́кере | ште́керах, штекера́х |