штанда́рт штандарт

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. cờ hiệu, tiêu chuẩn, biểu tượng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchштанда́ртштанда́рты
Sinh cáchштанда́рташтанда́ртов
Tặng cáchштанда́ртуштанда́ртам
Đối cáchштанда́ртштанда́рты
Công cụ cáchштанда́ртомштанда́ртами
Giới cáchштанда́ртештанда́ртах