штанги́ст
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Vận động viên cử tạ, lực sĩ cử tạ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | штанги́ст | штанги́сты |
| Sinh cách | штанги́ста | штанги́стов |
| Tặng cách | штанги́сту | штанги́стам |
| Đối cách | штанги́ста | штанги́стов |
| Công cụ cách | штанги́стом | штанги́стами |
| Giới cách | штанги́сте | штанги́стах |