штампуемый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể dập khuôn, có thể đóng dấuby stamping

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchштампуемыйштампуемоештампуемаяштампуемые
Sinh cáchштампуемогоштампуемогоштампуемойштампуемых
Tặng cáchштампуемомуштампуемомуштампуемойштампуемым
Đối cáchштампуемого, штампуемыйштампуемоештампуемуюштампуемых, штампуемые
Công cụ cáchштампуемымштампуемымштампуемой, штампуемоюштампуемыми
Giới cáchштампуемомштампуемомштампуемойштампуемых
Dạng ngắnштампуемштампуемоштампуемаштампуемы

штампова́ть штамповать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đong dấu, áp triệnставить штамп

Chia động từ

Hiện tại
яштампу́ю
тыштампу́ешь
он / она / оноштампу́ет
мыштампу́ем
выштампу́ете
оништампу́ют
Quá khứ
Giống đựcштампова́л
Giống cáiштампова́ла
Giống trungштампова́ло
Số nhiềuштампова́ли
Mệnh lệnh
Số ítштампу́й
Số nhiềuштампу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngштампующийштампова́вший
Bị độngштампуемыйштампо́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từштампу́яштамповавши