штампова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đong dấu, áp triệnставить штамп
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | штампу́ю |
| ты | штампу́ешь |
| он / она / оно | штампу́ет |
| мы | штампу́ем |
| вы | штампу́ете |
| они | штампу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | штампова́л |
| Giống cái | штампова́ла |
| Giống trung | штампова́ло |
| Số nhiều | штампова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | штампу́й |
| Số nhiều | штампу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | штампующий | штампова́вший |
| Bị động | штампуемый | штампо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | штампу́я | штамповавши |