штамп
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- dấu, ấn, triện, ấn triệnпечатьcon, cái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | штамп | шта́мпы |
| Sinh cách | шта́мпа | шта́мпов |
| Tặng cách | шта́мпу | шта́мпам |
| Đối cách | штамп | шта́мпы |
| Công cụ cách | шта́мпом | шта́мпами |
| Giới cách | шта́мпе | шта́мпах |
Ví dụ
- штампđong dấu, áp triện