шпио́нский шпионский

tính từ

Nghĩa

  1. Gián điệp, do thám, trinh thám, đặc vụ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшпио́нскийшпио́нскоешпио́нскаяшпио́нские
Sinh cáchшпио́нскогошпио́нскогошпио́нскойшпио́нских
Tặng cáchшпио́нскомушпио́нскомушпио́нскойшпио́нским
Đối cáchшпио́нский, шпио́нскогошпио́нскоешпио́нскуюшпио́нские, шпио́нских
Công cụ cáchшпио́нскимшпио́нскимшпио́нской, шпио́нскоюшпио́нскими
Giới cáchшпио́нскомшпио́нскомшпио́нскойшпио́нских
Dạng ngắnшпио́нскшпио́нскошпио́нскашпио́нски

Ví dụ

  • шпионский заговор
    [vụ] âm mưu gián điệp
  • шпионский центр
    trung tâm gián điệp