шпио́нский
tính từ
Nghĩa
- Gián điệp, do thám, trinh thám, đặc vụ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шпио́нский | шпио́нское | шпио́нская | шпио́нские |
| Sinh cách | шпио́нского | шпио́нского | шпио́нской | шпио́нских |
| Tặng cách | шпио́нскому | шпио́нскому | шпио́нской | шпио́нским |
| Đối cách | шпио́нский, шпио́нского | шпио́нское | шпио́нскую | шпио́нские, шпио́нских |
| Công cụ cách | шпио́нским | шпио́нским | шпио́нской, шпио́нскою | шпио́нскими |
| Giới cách | шпио́нском | шпио́нском | шпио́нской | шпио́нских |
| Dạng ngắn | шпио́нск | шпио́нско | шпио́нска | шпио́нски |
Ví dụ
- шпионский заговор[vụ] âm mưu gián điệp
- шпионский центрtrung tâm gián điệp