Nghĩa
- hoạt động tình báoзаниматься шпионажем
- làm gián điệpзаниматься шпионажем
- rình mòтайно следить за кем-либо
- theo dõiтайно следить за кем-либо
- do thám, thám thính, trinh thám, dò xétзаниматься выслеживанием
- Làm gián điệp, hoạt động gián điệp
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | шпио́ню |
|---|
| ты | шпио́нишь |
|---|
| он / она / оно | шпио́нит |
|---|
| мы | шпио́ним |
|---|
| вы | шпио́ните |
|---|
| они | шпио́нят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | шпио́нил |
|---|
| Giống cái | шпио́нила |
|---|
| Giống trung | шпио́нило |
|---|
| Số nhiều | шпио́нили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | шпио́нь |
|---|
| Số nhiều | шпио́ньте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | шпио́нящий | шпио́нивший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | шпио́ня | шпионив, шпионивши |
|---|