шпио́нить шпионить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hoạt động tình báoзаниматься шпионажем
  2. làm gián điệpзаниматься шпионажем
  3. rình mòтайно следить за кем-либо
  4. theo dõiтайно следить за кем-либо
  5. do thám, thám thính, trinh thám, dò xétзаниматься выслеживанием
  6. Làm gián điệp, hoạt động gián điệp

Chia động từ

Hiện tại
яшпио́ню
тышпио́нишь
он / она / оношпио́нит
мышпио́ним
вышпио́ните
онишпио́нят
Quá khứ
Giống đựcшпио́нил
Giống cáiшпио́нила
Giống trungшпио́нило
Số nhiềuшпио́нили
Mệnh lệnh
Số ítшпио́нь
Số nhiềuшпио́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngшпио́нящийшпио́нивший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từшпио́няшпионив, шпионивши