шпи́лька шпилька

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. gót nhọnкаблукthông tụcgiày nữ
  2. Lời cay độc, lời châm chọcnói
  3. trâm, ghim tóc, găm tóc, kẹp tócдля волосcái
  4. vít cấycái
  5. đinh ghi, ghimдля дамских шляпcái

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchшпи́лькашпи́льки
Sinh cáchшпи́лькишпи́лек
Tặng cáchшпи́лькешпи́лькам
Đối cáchшпи́лькушпи́льки
Công cụ cáchшпи́лькой, шпи́лькоюшпи́льками
Giới cáchшпи́лькешпи́льках

Ví dụ

  • шпильки
    (туфли) разг. — [đôi] giày gót nhọn
  • подпустить шпильку кому-л.
    nói với ai những lời cây độc(châm chọc), mói châm chọc(nói xóc óc, nói cay độc với) ai