шпи́лька
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- gót nhọnкаблукthông tụcgiày nữ
- Lời cay độc, lời châm chọcnói
- trâm, ghim tóc, găm tóc, kẹp tócдля волосcái
- vít cấycái
- đinh ghi, ghimдля дамских шляпcái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шпи́лька | шпи́льки |
| Sinh cách | шпи́льки | шпи́лек |
| Tặng cách | шпи́льке | шпи́лькам |
| Đối cách | шпи́льку | шпи́льки |
| Công cụ cách | шпи́лькой, шпи́лькою | шпи́льками |
| Giới cách | шпи́льке | шпи́льках |
Ví dụ
- шпильки(туфли) разг. — [đôi] giày gót nhọn
- подпустить шпильку кому-л.nói với ai những lời cây độc(châm chọc), mói châm chọc(nói xóc óc, nói cay độc với) ai