шпик
danh từđộng vật
Nghĩa
- mật vụ, cảnh sát mật phục, thám tử mặc thường phục
- mỡ muối, mỡ lợn muối, thịt mỡ muối
- mỡ muối, thám tử, cảnh sát mật phục
- thám tử, mật vụ, cảnh sát điều tra
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шпи́к | шпики́ |
| Sinh cách | шпика́ | шпико́в |
| Tặng cách | шпику́ | шпика́м |
| Đối cách | шпика́ | шпико́в |
| Công cụ cách | шпико́м | шпика́ми |
| Giới cách | шпике́ | шпика́х |