шныря́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chạy lăng xăng, chạy tới chạy lui
- dò xem, dò xétвысмотривать
- sục sạo, lùng sục, lục lạoразнюхивать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | шныря́ю |
| ты | шныря́ешь |
| он / она / оно | шныря́ет |
| мы | шныря́ем |
| вы | шныря́ете |
| они | шныря́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | шныря́л |
| Giống cái | шныря́ла |
| Giống trung | шныря́ло |
| Số nhiều | шныря́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | шныря́й |
| Số nhiều | шныря́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | шныря́ющий | шныря́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | шныря́я | шныряв, шнырявши |