шни́цель
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Thịt rán, chả rán, sni-xen
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шни́цель | шни́цели |
| Sinh cách | шни́целя | шни́целей |
| Tặng cách | шни́целю | шни́целям |
| Đối cách | шни́цель | шни́цели |
| Công cụ cách | шни́целем | шни́целями |
| Giới cách | шни́целе | шни́целях |