шля́па
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Mũ, nón
- — đồ nghếch, kẻ ngớ ngẫnthông tụcо человек
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шля́па | шля́пы |
| Sinh cách | шля́пы | шля́п |
| Tặng cách | шля́пе | шля́пам |
| Đối cách | шля́пу | шля́пы |
| Công cụ cách | шля́пой, шля́пою | шля́пами |
| Giới cách | шля́пе | шля́пах |
Ví dụ
- фетровая шляпа[cái] mũ phớt
- соломенная шляпа[cái] mũ rơm
- быть в шляпаеđội mũ, đội nón
