шля́па шляпа

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Mũ, nón
  2. — đồ nghếch, kẻ ngớ ngẫnthông tụcо человек

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchшля́пашля́пы
Sinh cáchшля́пышля́п
Tặng cáchшля́пешля́пам
Đối cáchшля́пушля́пы
Công cụ cáchшля́пой, шля́поюшля́пами
Giới cáchшля́пешля́пах

Ví dụ

  • фетровая шляпа
    [cái] mũ phớt
  • соломенная шляпа
    [cái] mũ rơm
  • быть в шляпае
    đội mũ, đội nón